1. Phí giao dịch
|
Phương thức đặt lệnh |
Tổng giá trị giao dịch trong ngày (VNĐ) |
Mức phí (%) |
|
Qua điện thoại/ Trực tiếp tại Công ty |
Dưới 500 triệu |
0,20 |
|
Từ 500 triệu trở lên |
0,15 |
|
|
Giao dịch trực tuyến (online) |
|
0,15 |
2. Phí lưu ký
|
STT |
Dịch vụ |
Mức phí |
Ghi chú |
|
1 |
Lưu ký chứng khoán: - Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm - Cổ phiếu của công ty đại chúng chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch tại SGDCK - Trái phiếu doanh nghiệp |
|
|
|
2 |
Chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các Công ty chứng khoán khác nhau (do tất toán tài khoản hoặc theo yêu cầu của nhà đầu tư) |
|
|
|
3 |
Phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu của nhà đầu tư |
|
|
|
4 |
Phí rút chứng khoán |
Miễn phí |
|
|
5 |
Phí đóng tài khoản |
Miễn phí |
|
|
6 |
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK |
|
3. Phí khác
|
STT |
Nội dung |
Mức phí |
Ghi chú |
|
1 |
Phí chuyển tiền |
Theo biểu phí của ngân hàng thanh toán |
|
|
2 |
Phí tin nhắn SMS |
Miễn phí |
· Thông báo kết quả khớp lệnh · Nhận mã OTP để xác thực trực tuyến (online) · Thông báo nộp tiền · Thông báo thực hiện quyền |
|
3 |
Phí gia hạn khoản vay Thuế gia hạn |
0,15%/dư nợ gốc 10% phí gia hạn |
Miễn phí gia hạn lần đầu Số lần gia hạn tối đa: 3 lần |
Ghi chú
Biểu phí này chỉ được áp dụng tại Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Public Việt Nam và có thể thay đổi tùy từng thời điểm.